Keo dán gạch K403 là keo dán gạch một thành phần, gốc Xi măng – Polymer cải tiến trộn sẵn. Tương thích với tiêu chuẩn C2 của TCVN 7899-1:2008 (hoặc ISO 13007-1:2004).
ĐẶC ĐIỂM/LỢI ÍCH
- Vữa dán gạch gốc xi măng polymer cải tiến, mang hiệu quả kinh tế
- Chịu được va đập cao: giảm hư hại cho gạch do va đập gây ra.
- Tăng cường polymer giúp giảm thiểu bong rộp và các sự cố khi dán gạch.
- Cường độ bám dính
- Thời gian điều chỉnh kéo dài, cho phép dễ dàng điều chỉnh viên gạch sau khi thi công
- Không độc hại, có thể sử dụng cho hồ nước sinh hoạt.
PHẠM VI ỨNG DỤNG
- Dùng được cho các loại gạch hút nước và gạch không hút nước.
- Dùng để ốp gạch lát nền, sàn nhà, sân thượng.
- Dùng để dán các tấm ngói lợp mái, ngói trang trí hoặc các tấm panel cách nhiệt, cách âm.
- Dán gạch được theo phương đứng và phương nghiêng.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
CHUẨN BỊ BỀ MẶT
Bề mặt phải được làm sạch, không được dính dầu, nhớt và các chất bẩn khác. Bảo hòa bề mặt bằng nước sạch nhưng không để đọng nước.
PHA TRỘN
Tỷ lệ nước pha trộn khoảng 23%-25% so với lượng vữa bột.
Trộn đều sản phẩm bằng bay tay cho đến khi thu được hỗn hợp vữa đồng nhất. Với lượng lớn nên dùng máy trộn tốc độ thấp.
ĐỊNH MỨC
Khoảng: 1.5 kg/m2/mm
THI CÔNG
Đầu tiên dùng cạnh thẳng của bay bả một lớp mỏng lên mặt nền, sau đó dùng cạnh răng cưa của bay phết đều một lớp keo lên mặt nền với chiều dày thích hợp tùy theo vật liệu sử dụng.
Độ dày lớp vữa thi công tối thiểu 3mm.
Mức độ tiêu thụ phụ thuộc vào độ nhám bề mặt và độ bằng phẳng của mặt nền cũng như kích thước của gạch và kỹ thuật trải lắp đặt (lắp đặt đơn giản hay phết vào mặt sau).
VỆ SINH DỤNG CỤ
Vệ sinh dụng cụ, thiết bị thi công ngay sau khi hoàn tất công việc và trước khi vật liệu đóng rắn bằng nước sạch.
LƯU TRỮ/HẠN SỬ DỤNG
Keo dán gạch cấp C2 phải được bảo quản nơi khô ráo, có mái che. Trong điều kiện bao bì sản phẩm còn nguyên chưa mở, không bị hư hại có hạn sử dụng 12 tháng.
THÔNG TIN AN TOÀN KHI SỬ DỤNG
Keo dán gạch cấp C2 có chứa xi măng nên dễ gây dị ứng cho da. Nên mang kính bảo vệ mắt, đồ bảo vệ da và hô hấp. Sản phẩm không nguy hiểm khi vận chuyển, không độc, không cháy. Khi thải bỏ phải theo quy định của địa phương.
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM/ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
Thành phần | Hỗn hợp xi măng, polymer, cốt liệu chọn lọc và
phụ gia |
Dạng | Bột khô màu xám |
Đóng gói | 25 kg/bao |
Khối lượng thể tích | 1.60 kg/l (vữa khô)
1.90 kg/l ( vữa mới trộn) |
Lượng nước yêu cầu | Nước/Vữa bột = 23%-25% (theo khối lượng) |
Định mức ước tính | 1 bao cho khoảng 14.5 lít vữa
69 bao (25 kg) cho 1 m3 vữa |
Mất độ tiêu thụ | 5-7 m2 cho bao 25 kg (với độ dày lớp vữa 3mm) |
Cường độ nén sau 28 ngày | > 15 N/mm2 |
Cường độ bám dính sau 28 ngày | ≥ 1.0 N/mm2 |
Cường độ bám dính sau khi ngâm nước | ≥ 1.0 N/mm2 |
Thời gian bắt đầu đông kết | > 180 phút |
Thời gian thi công | 60 phút (độ ẩm 65%, ở 27°C) |
Thời gian điều chỉnh | 30 phút |
Thời gian chờ trước khi chà ron | 7-8 giờ (đối với tường, còn tùy nhiệt độ) 24 giờ (đối với sàn)
Chịu sự đi lại 14 ngày |
Khả năng biến dạng | Không biến dạng |
Nhiệt độ thi công | 8 – 40°C |
Reviews
There are no reviews yet.